tôn giáo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống niềm tin thực hành liên quan đến những điều thiêng liêng, siêu nhiên: "Tôn giáo" một hệ thống ý nghĩa, tư tưởng đạo đức của con người, được xây dựng dựa trên sự công nhận tôn sùng một hay nhiều sức mạnh thiêng liêng, quyết định số phận con người trong đời sống hiện tại sau khi chết.
    • Tổ chức xã hội dựa trên hệ thống niềm tin đó: "Tôn giáo" còn chỉ một cộng đồng hay tổ chức được hình thành xung quanh một hệ thống niềm tin chung, với các nghi lễ, giáo luật cách thức thờ phụng riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tự do tín ngưỡng, tôn giáo một quyền cơ bản của công dân.
    • Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo những tôn giáo lớn trên thế giới.
    • Nghiên cứu về lịch sử giáo lý của một tôn giáo giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tôn giáo truyền thống": chỉ các tôn giáo đã tồn tại lâu đời gắn bó với đời sống văn hóa của một cộng đồng, dân tộc.

    • Đạo thờ cúng tổ tiên được coi một tôn giáo truyền thống quan trọngnhiều quốc gia Á Đông.
  • "Đời sống tôn giáo": chỉ các hoạt động, sinh hoạt biểu hiện niềm tin trong cộng đồng tín đồ.

    • Đời sống tôn giáo nơi đây rất phong phú với nhiều lễ hội nghi thức.
Biến thể từ gần giống
  • Tín ngưỡng (danh từ): niềm tin vào những điều thiêng liêng, siêu nhiên, thường phạm vi nhỏ hơn ít tổ chức chặt chẽ hơn so với tôn giáo.

    • Tín ngưỡng thờ Mẫu một nét văn hóa tâm linh đặc sắc.
  • Tôn giáo tính (danh từ): tính chất, đặc điểm mang màu sắc tôn giáo.

    • Tác phẩm của ông mang đậm tôn giáo tính.
  • Tôn giáo học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về các tôn giáo.

    • Anh ấy theo học chuyên ngành tôn giáo học tại trường đại học.
Từ đồng nghĩa
  • Đạo (danh từ): thường dùng trong cách nói thông tục hoặc kết hợp để chỉ một tôn giáo cụ thể ( dụ: đạo Phật, đạo Thiên Chúa).
  • Tín giáo (danh từ): từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng chỉ tôn giáo.
Các cụm từ liên quan
  • Hoạt động tôn giáo: chỉ các sinh hoạt như cầu nguyện, hành lễ, giảng đạo...

    • Các hoạt động tôn giáo tại cơ sở thờ tự này diễn ra bình thường.
  • Lễ nghi tôn giáo: hệ thống các nghi thức, nghi lễ được quy định trong một tôn giáo.

    • Lễ nghi tôn giáo của đạo Hồi những quy định rất cụ thể.
  • Giáo chủ tôn giáo: người đứng đầu, người sáng lập hoặc lãnh đạo tối cao của một tôn giáo.

    • Vị giáo chủ tôn giáo đó được hàng triệu tín đồ kính trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Tôn giáo thuốc phiện của nhân dân": một nhận định triết học nổi tiếng, thường được trích dẫn để phê phán vai trò của tôn giáo trong xã hội (theo một cách hiểu nhất định).
  • "Sống tốt đời, đẹp đạo": khẩu hiệu khuyến khích tín đồ các tôn giáo sống đạo đức, tích cực trong đời sống xã hội, làm đẹp thêm cho tôn giáo của mình.
  1. Sự công nhận một sức mạnh coi thiêng liêng quyết định một hệ thống ý nghĩ tư tưởng của con người về số phận của mình trong sau cuộc đời hiện tại, do đó quyết định phần nào hệ thống đạo đức, đồng thời thể hiện bằng những tập quán lễ nghi tỏ thái độ tin tưởng tôn sùng sức mạnh đó.